Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển lợi ích từ việc mở rộng kinh tế thông qua nền kinh tế cho những người kém may mắn hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Despite the economic boom, few benefits have trickled down to the poor.
/trˈɪkəl dˈaʊn/
trickle down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyển lợi ích từ việc mở rộng kinh tế thông qua nền kinh tế cho những người kém may mắn hơn.
Despite the economic boom, few benefits have trickled down to the poor.