TanroDictionary

trophy

/ˈtroʊfi/

Anh
0

trophy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật kỷ niệm chiến công, chiến tích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Đồ trần thiết ở tường; Giải thưởng, cúp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật kỷ niệm chiến công, chiến tích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Đồ trần thiết ở tường.danh từEN-VI Dict
  3. Giải thưởng, cúp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the old trophi on a shelf.

  2. The hall walls were covered with trophi.

  3. She won a small trophi at school.