TanroDictionary

troublemaker

/ˈtrʌblmeɪkə(r)/

Anh
0

troublemaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ gây rối loạn, kẻ phá rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ gây rối loạn, kẻ phá rối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The troublemaker kept disrupting the quiet class.