Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ gây rối loạn, kẻ phá rối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The troublemaker kept disrupting the quiet class.
/ˈtrʌblmeɪkə(r)/
troublemaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ gây rối loạn, kẻ phá rối.
The troublemaker kept disrupting the quiet class.