Nghĩa tiếng Việt
- . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp.tính từ いWiktionary
- . (Miền) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam).tính từ いWiktionary
- Một lòng một dạ với vua, theo đạo đức Nho giáo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thường thường bậc trung.
-
Hạng trung.
-
Miền Trung.
-
Bắc, Trung, Nam liền một dải.
-
Bề tôi trung.