TanroDictionary Sổ từ

trung

Việt
0

trung là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp; . (Miền) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam); Một lòng một dạ với vua, theo đạo đức Nho giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp.tính từ いWiktionary
  2. . (Miền) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam).tính từ いWiktionary
  3. Một lòng một dạ với vua, theo đạo đức Nho giáo.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thường thường bậc trung.

  2. Hạng trung.

  3. Miền Trung.

  4. Bắc, Trung, Nam liền một dải.

  5. Bề tôi trung.