TanroDictionary

trunk

/trʌŋk/

Anh
0

trunk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân (cây, cột, người, thú); Hòm, rương; va li; Trunk-line.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân (cây, cột, người, thú).danh từEN-VI Dict
  2. Hòm, rương; va li.danh từEN-VI Dict
  3. Trunk-line.danh từEN-VI Dict
  4. Vòi (voi).danh từEN-VI Dict
  5. Thùng rửa quặng.danh từEN-VI Dict
  6. (như) trunk hose.danh từEN-VI Dict
  7. Rửa (quặng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tree trunk was wide and old.

  2. She packed her clothes into a trunk.

  3. The trunk line carried calls across town.

  4. The elephant lifted food with its trunk.

  5. The ore was washed in the trunk.