TanroDictionary Sổ từ

trunked

/ˈtrəŋkt/

Anh
0

trunked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của trunk; Có một kiểu thân riêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của trunkđộng từEN-VI Dict
  2. Có một kiểu thân riêng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hare trunked across the field.

  2. The old tree has a wide grey trunked shape.

  3. a grey trunked tree

    cây thân xám