Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trunkđộng từEN-VI Dict
- Có một kiểu thân riêng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hare trunked across the field.
-
The old tree has a wide grey trunked shape.
-
a grey trunked tree
cây thân xám