Nghĩa tiếng Việt
- Sự gọi dây nói liên tỉnh, sự gọi dây nói đường dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a trunk-call to her uncle.
/ˈtrəŋkˈkɔl/
trunk-call là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gọi dây nói liên tỉnh, sự gọi dây nói đường dài.
She made a trunk-call to her uncle.