Nghĩa tiếng Việt
- Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy.danh từEN-VI Dict
- Niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong.danh từEN-VI Dict
- Sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác.danh từEN-VI Dict
- Trách nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Sự mua chịu, sự bán chịu.danh từEN-VI Dict
- Tơrơt.danh từEN-VI Dict
- Tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy.động từEN-VI Dict
- Hy vọng.động từEN-VI Dict
- Giao phó, phó thác, uỷ thác.động từEN-VI Dict
- Phó mặc, để mặc, bỏ mặc.động từEN-VI Dict
- Bán chịu, cho chịu.động từEN-VI Dict
- Trông mong, tin cậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must have trust in your own abilities.
-
She is my only trust in this difficult world.
-
They committed the secret to her trust.
-
He holds a position of great trust here.
-
The shop will supply goods on trust today.