Nghĩa tiếng Việt
- Hay tin cậy, tin người, hay tín nhiệm; không nghi ngờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is trustful and easily believes good news.
/ˈtrəstfəl/
trustful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay tin cậy, tin người, hay tín nhiệm; không nghi ngờ.
She is trustful and easily believes good news.