Nghĩa tiếng Việt
- Chống uống rượu (teetotal).XEN-VI Dict
- Người chống uống rượu (teetotaler).XEN-VI Dict
- Cúp người du lịch (Tourist Trophy).XEN-VI Dict
- Đã được thử tubeculin (về sữa) (tuberculin-tested).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation tt was on the form.
-
The old form tt was rare.