TanroDictionary

tt

/ˈtiː/

Anh
0

tt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống uống rượu (teetotal); Người chống uống rượu (teetotaler); Cúp người du lịch (Tourist Trophy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống uống rượu (teetotal).XEN-VI Dict
  2. Người chống uống rượu (teetotaler).XEN-VI Dict
  3. Cúp người du lịch (Tourist Trophy).XEN-VI Dict
  4. Đã được thử tubeculin (về sữa) (tuberculin-tested).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abbreviation tt was on the form.

  2. The old form tt was rare.