Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của teacher talking time: thời lượng nói của giáo viên trên lớp.danh từEN-VI Dict
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của team time trial.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ttt appeared in the report.
-
He kept the ttt on the desk.