TanroDictionary Sổ từ

ttt

/ˈtiːˈtiː/

Anh
0

ttt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của teacher talking time: thời lượng nói của giáo viên trên lớp; Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của team time trial.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của teacher talking time: thời lượng nói của giáo viên trên lớp.danh từEN-VI Dict
  2. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của team time trial.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ttt appeared in the report.

  2. He kept the ttt on the desk.