TanroDictionary

tuition

/təˈwɪʃən/

Anh
0

tuition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dạy học, sự giảng dạy; Tiền học, học phí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dạy học, sự giảng dạy.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền học, học phí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pays for private tuition every week.

  2. The tuition was lower than expected.

  3. private tuition

    sự dạy tư

  4. postal tuition

    sự giảng dạy bằng thư