Nghĩa tiếng Việt
- Sự dạy học, sự giảng dạy.danh từEN-VI Dict
- Tiền học, học phí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pays for private tuition every week.
-
The tuition was lower than expected.
-
private tuition
sự dạy tư
-
postal tuition
sự giảng dạy bằng thư