Nghĩa tiếng Việt
- Thùng ton nô.danh từEN-VI Dict
- Thùng ủ men (chế rượu bia).danh từEN-VI Dict
- Ton-nô (đơn vị đo lường bằng 252 galông).danh từEN-VI Dict
- Bỏ vào thùng, đóng vào thùng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He stored the grain in a large tun.
-
The brew sat in a wooden tun.
-
The ship carried many tuns of oil.
-
They will tun the wine in large wooden barrels.
-
to tun wine
đóng rượu vào thùng