TanroDictionary

tun

/tʌn/

Anh
0

tun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng ton nô; Thùng ủ men (chế rượu bia); Ton-nô (đơn vị đo lường bằng 252 galông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng ton nô.danh từEN-VI Dict
  2. Thùng ủ men (chế rượu bia).danh từEN-VI Dict
  3. Ton-nô (đơn vị đo lường bằng 252 galông).danh từEN-VI Dict
  4. Bỏ vào thùng, đóng vào thùng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stored the grain in a large tun.

  2. The brew sat in a wooden tun.

  3. The ship carried many tuns of oil.

  4. They will tun the wine in large wooden barrels.

  5. to tun wine

    đóng rượu vào thùng