TanroDictionary Sổ từ

tuna

/ˈtjuːnə/

Anh
0

tuna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá ngừ đại dương (hay còn gọi là cá bò gù); Opuntia: một chi xương rồng thuộc họ Cactaceae.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá ngừ đại dương (hay còn gọi là cá bò gù)danh từEN-VI Dict
  2. Opuntia: một chi xương rồng thuộc họ Cactaceae.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We grilled tuna for dinner.

  2. The garden had a tall tuna cactus.