Nghĩa tiếng Việt
- Cá ngừ đại dương (hay còn gọi là cá bò gù)danh từEN-VI Dict
- Opuntia: một chi xương rồng thuộc họ Cactaceae.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We grilled tuna for dinner.
-
The garden had a tall tuna cactus.
/ˈtjuːnə/
tuna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá ngừ đại dương (hay còn gọi là cá bò gù); Opuntia: một chi xương rồng thuộc họ Cactaceae.
We grilled tuna for dinner.
The garden had a tall tuna cactus.