Nghĩa tiếng Việt
- Áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát).danh từEN-VI Dict
- Áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
- ; (thực vật học) áo, vỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The officer wore a neat tunic at work.
-
Her blue tunic matched the skirt well.
-
The fruit had a thick tunic around the seed.