TanroDictionary Sổ từ

tunic

/ˈtjuːnɪk/

Anh
0

tunic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát); Áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà); ; (thực vật học) áo, vỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát).danh từEN-VI Dict
  2. Áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
  3. ; (thực vật học) áo, vỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The officer wore a neat tunic at work.

  2. Her blue tunic matched the skirt well.

  3. The fruit had a thick tunic around the seed.