Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay; vòng quay.danh từEN-VI Dict
- Vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đổi hướng, sự rẽ; chỗ ngoặt, chỗ rẽ.danh từEN-VI Dict
- Chiều hướng, sự diễn biến.danh từEN-VI Dict
- Sự thay đổi.danh từEN-VI Dict
- Khuynh hướng, thiên hướng, năng khiếu.danh từEN-VI Dict
- Tâm tính, tính khí.danh từEN-VI Dict
- Lần, lượt, phiên.danh từEN-VI Dict
- Thời gian hoạt động ngắn; chầu.danh từEN-VI Dict
- Dự kiến, ý định, mục đích.danh từEN-VI Dict
- Hành vi, hành động, cách đối đãi.danh từEN-VI Dict
- Tiết mục.danh từEN-VI Dict
- Sự thấy kinh (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Chữ sắp ngược (để thế tạm chỗ chữ thiếu).danh từEN-VI Dict
- Sự xúc động; cú, vố.danh từEN-VI Dict
- Quay, xoay, vặn.động từEN-VI Dict
- Lộn.động từEN-VI Dict
- Lật, trở, dở.động từEN-VI Dict
- Quay về, hướng về, ngoảnh về.động từEN-VI Dict
- Quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt.động từEN-VI Dict
- Quá (một tuổi nào đó).động từEN-VI Dict
- Tránh; gạt.động từEN-VI Dict
- Dịch; đổi, biến, chuyển.động từEN-VI Dict
- Làm cho.động từEN-VI Dict
- Làm chua (sữa... ).động từEN-VI Dict
- Làm khó chịu, làm buồn nôn.động từEN-VI Dict
- Làm say sưa; làm hoa lên; làm điên cuồng.động từEN-VI Dict
- Tiện.động từEN-VI Dict
- Sắp xếp, sắp đặt.động từEN-VI Dict
- Quay, xoay, xoay tròn.động từEN-VI Dict
- Lật.động từEN-VI Dict
- Quay về, đi về, ngoặt, rẽ, đổi chiều, đổi hướng.động từEN-VI Dict
- Trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành.động từEN-VI Dict
- Trở, thành chua.động từEN-VI Dict
- Buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng.động từEN-VI Dict
- Quay cuồng, hoa lên (đầu óc).động từEN-VI Dict
- Có thể tiện được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a slow turn of the wheel.
-
There was one turn in the rope.
-
We saw the turn of the tide.
-
The situation took a bad turn for everyone.
-
Is it your turn to wash the dishes?