TanroDictionary Sổ từ

turnip

/ˈtɜːnɪp/

Anh
0

turnip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cải; Củ cải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cải.danh từEN-VI Dict
  2. Củ cải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We cooked turnip soup for lunch.

  2. She peeled the turnip and cut it small.