TanroDictionary

turnkey

/ˈtɜːnkiː/

Anh
0

turnkey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ chìa khoá nhà tù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ chìa khoá nhà tù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The turnkey opened the cell door.