TanroDictionary

turnround

/ˈtɜːnraʊnd/

Anh
0

turnround là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc chuẩn bị cho chuyến khởi hành (của máy bay, tàu thủy, ô tô) sắp đến; Sự chuyển hướng đột ngột sang tình huống đối lập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc chuẩn bị cho chuyến khởi hành (của máy bay, tàu thủy, ô tô) sắp đến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chuyển hướng đột ngột sang tình huống đối lập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crew worked on the plane's turnround.

  2. Her turnround from sad to happy was quick.