Nghĩa tiếng Việt
- Việc chuẩn bị cho chuyến khởi hành (của máy bay, tàu thủy, ô tô) sắp đến.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển hướng đột ngột sang tình huống đối lập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crew worked on the plane's turnround.
-
Her turnround from sad to happy was quick.