Nghĩa tiếng Việt
- Loại vải dệt mỏng thành một mạng những mắt lưới rất nhỏ, tròn hoặc hình đa giác đều.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Màn tuyn.
-
Lưới tuyn.
tuyn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại vải dệt mỏng thành một mạng những mắt lưới rất nhỏ, tròn hoặc hình đa giác đều.
Màn tuyn.
Lưới tuyn.