Nghĩa tiếng Việt
- Cành con.danh từEN-VI Dict
- Que dò mạch nước.danh từEN-VI Dict
- Dây nhánh nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Nhánh động mạch.danh từEN-VI Dict
- Hiểu, nắm được.động từEN-VI Dict
- Thấy, nhận thấy, cảm thấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small twig cracked under his shoe.
-
The twig helped him find water underground.
-
A green twig hung from the fence.
-
The doctor checked the twig in his arm.
-
I twig what you mean now.