Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twig.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was twigging the clue slowly.
/twˈɪɡɪŋ/
twigging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twig.
He was twigging the clue slowly.