Nghĩa tiếng Việt
- Như một cành con; gầy gò mảnh khảnh.tính từEN-VI Dict
- Nhiều cành con.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The twiggy tree bent in the wind.
-
The bush looked twiggy after winter.
/twˈɪɡi/
twiggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như một cành con; gầy gò mảnh khảnh; Nhiều cành con.
The twiggy tree bent in the wind.
The bush looked twiggy after winter.