TanroDictionary Sổ từ

twiggy

/twˈɪɡi/

Anh
0

twiggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như một cành con; gầy gò mảnh khảnh; Nhiều cành con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như một cành con; gầy gò mảnh khảnh.tính từEN-VI Dict
  2. Nhiều cành con.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The twiggy tree bent in the wind.

  2. The bush looked twiggy after winter.