TanroDictionary

twirled

/twˈɜːld/

Anh
0

twirled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của twirl.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của twirlđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancer twirled across the stage.