TanroDictionary

twitch

/twɪtʃ/

Anh
0

twitch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ băng; Sự kéo mạnh, sự giật mạnh; Sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây... ); chứng co giật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ băng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kéo mạnh, sự giật mạnh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây... ); chứng co giật.danh từEN-VI Dict
  4. Cái kẹp mũi ngựa.danh từEN-VI Dict
  5. Kéo mạnh, giật phăng.động từEN-VI Dict
  6. Làm cho co rút (chân, tay).động từEN-VI Dict
  7. Co rúm, co quắp, giật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A twitch grew near the river.

  2. She felt a twitch in her arm.

  3. His eye had a small twitch.

  4. The horse wore a twitch on its nose.

  5. The dog's tail started to twitch with excitement.