Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ băng.danh từEN-VI Dict
- Sự kéo mạnh, sự giật mạnh.danh từEN-VI Dict
- Sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây... ); chứng co giật.danh từEN-VI Dict
- Cái kẹp mũi ngựa.danh từEN-VI Dict
- Kéo mạnh, giật phăng.động từEN-VI Dict
- Làm cho co rút (chân, tay).động từEN-VI Dict
- Co rúm, co quắp, giật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A twitch grew near the river.
-
She felt a twitch in her arm.
-
His eye had a small twitch.
-
The horse wore a twitch on its nose.
-
The dog's tail started to twitch with excitement.