Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của twitchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her eye twitched after a long day.
/twˈɪtʃt/
twitched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của twitch.
Her eye twitched after a long day.