Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không sẵn sàng để dùng; tính chất không dùng được.danh từEN-VI Dict
- Sự không có giá trị (của vé xe... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The system's unavailabiliti caused many delays.
-
The ticket's unavailabiliti upset the traveler.