TanroDictionary

uncitral

/unˈsɪˌtræl/

Anh
0

uncitral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Commission (“ủy ban”) + on (“ở đây nghĩa là "về"”) + International (“quốc tế”) + TRAde (“thương mại”) + Law (“luật”); Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại Quốc tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết tắt của United Nations (“Liên Hiệp Quốc”) + Commission (“ủy ban”) + on (“ở đây nghĩa là "về"”) + International (“quốc tế”) + TRAde (“thương mại”) + Law (“luật”).XEN-VI Dict
  2. Ủy ban Liên Hiệp Quốc về Luật Thương mại Quốc tếdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The abbreviation uncitral stands for United Nations.

  2. uncitral helps countries write fair trade laws.