Nghĩa tiếng Việt
- Không buộc dây cằm (ngựa).tính từEN-VI Dict
- Không bị kiềm chế, không nén lại (tình dục, cơn giận... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse stood uncurbed in the stable.
-
His uncurbed anger surprised everyone in class.