Nghĩa tiếng Việt
- Không nghi ngờ được, chắc chắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is an undoubted fact that water freezes.
/ʌnˈdaʊtɪd/
undoubted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nghi ngờ được, chắc chắn.
It is an undoubted fact that water freezes.