Nghĩa tiếng Việt
- Không ham, không háo hức; hăm hở; thiết tha.tính từEN-VI Dict
- Không nồng (rượu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He seemed uneager to join the game.
-
The tea tasted uneager and weak.
/ʌˈniːɡə/
uneager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ham, không háo hức; hăm hở; thiết tha; Không nồng (rượu).
He seemed uneager to join the game.
The tea tasted uneager and weak.