Nghĩa tiếng Việt
- Không được điện khí hoá.tính từEN-VI Dict
- Không nhiễm điện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cabin stayed unelectrified all winter.
-
The metal coin remained unelectrified in his hand.
/ˌənɪˈlɛktrəˌfɑɪəd/
unelectrified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được điện khí hoá; Không nhiễm điện.
The cabin stayed unelectrified all winter.
The metal coin remained unelectrified in his hand.