Nghĩa tiếng Việt
- Không thể cưỡng ép được, không thể bắt buộc được.tính từEN-VI Dict
- Không thể phá (cửa; khoá).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The promise was legally unforceable in court.
-
That lock is unforceable without the key.