Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are unifying the team through clear goals.
/jˈuːnɪfˌaɪɪŋ/
unifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unify.
They are unifying the team through clear goals.