Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho ai cũng biết, làm cho ai cũng có; làm thành phổ thông, làm thành phổ biến, phổ cập.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Schools try to universalise basic reading skills.
/ˌjuːnɪˈvɜːslaɪz/
universalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho ai cũng biết, làm cho ai cũng có; làm thành phổ thông, làm thành phổ biến, phổ cập.
Schools try to universalise basic reading skills.