Nghĩa tiếng Việt
- Quên (những điều đã học).động từEN-VI Dict
- Bỏ, gạt bỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had to unlearn bad reading habits.
-
You must unlearn your bad habits today.
-
to unlearn a habit
bỏ một thói quen
-
to unlearn an idea
gạt bỏ một ý nghĩ