Nghĩa tiếng Việt
- Không đọc, không ai đọc.tính từEN-VI Dict
- Không có học, dốt nát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have many unread books on my bedside table.
-
The old farmer was unread but wise.
-
an unread book
một quyển sách không ai đọc