Nghĩa tiếng Việt
- Không sẵn sàng, không chuẩn bị.tính từEN-VI Dict
- Không nhanh nhu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I feel unready for the test today.
-
He was unready and slow to answer.
/ʌnrˈɛdi/
unready là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sẵn sàng, không chuẩn bị; Không nhanh nhu.
I feel unready for the test today.
He was unready and slow to answer.