Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không sẵn sàng, tình trạng không chuẩn bị.danh từEN-VI Dict
- Tính không nhanh nhu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their unreadiness delayed the trip.
-
Her unreadiness showed in her slow steps.
/unˈredinəs/
unreadiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không sẵn sàng, tình trạng không chuẩn bị; Tính không nhanh nhu.
Their unreadiness delayed the trip.
Her unreadiness showed in her slow steps.