Nghĩa tiếng Việt
- Không yêu cầu; không khẩn nài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He received unsolicited advice from a stranger.
/ˌʌnsəˈlɪsɪtɪd/
unsolicited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không yêu cầu; không khẩn nài.
He received unsolicited advice from a stranger.