Nghĩa tiếng Việt
- Không kể lại, không nói ra.tính từEN-VI Dict
- Không kể xiết, không biết bao nhiêu mà kể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept the secret as an untold story for years.
-
He became a man of untold wealth very quickly.
-
an untold story
một câu chuyện không kể lại
-
a man of untold wealth
một người giàu vô kể
-
untold losses
thiệt hại không kể xiết