TanroDictionary

untold

/ˌʌnˈtəʊld/

Anh
0

untold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kể lại, không nói ra; Không kể xiết, không biết bao nhiêu mà kể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không kể lại, không nói ra.tính từEN-VI Dict
  2. Không kể xiết, không biết bao nhiêu mà kể.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept the secret as an untold story for years.

  2. He became a man of untold wealth very quickly.

  3. an untold story

    một câu chuyện không kể lại

  4. a man of untold wealth

    một người giàu vô kể

  5. untold losses

    thiệt hại không kể xiết