Nghĩa tiếng Việt
- Quở trách, trách mắng, mắng nhiếc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher will upbraid the student for being late.
-
to upbraid someone with (for) something
quở trách ai về điều gì
/ʌpˈbreɪd/
upbraid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quở trách, trách mắng, mắng nhiếc.
The teacher will upbraid the student for being late.
to upbraid someone with (for) something
quở trách ai về điều gì