Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của upbraid.động từEN-VI Dict
- Sự quở trách, sự trách mắng, sự mắng nhiếc.danh từEN-VI Dict
- Lời quở trách, lời trách mắng, lời mắng nhiếc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her upbraiding made him lower his eyes.
-
The teacher's upbraiding was short but firm.
-
He heard an upbraiding from his mother.