TanroDictionary Sổ từ

upbraiding

/ˌəpˈbreɪdin/

Anh
0

upbraiding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của upbraid; Sự quở trách, sự trách mắng, sự mắng nhiếc; Lời quở trách, lời trách mắng, lời mắng nhiếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của upbraid.động từEN-VI Dict
  2. Sự quở trách, sự trách mắng, sự mắng nhiếc.danh từEN-VI Dict
  3. Lời quở trách, lời trách mắng, lời mắng nhiếc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her upbraiding made him lower his eyes.

  2. The teacher's upbraiding was short but firm.

  3. He heard an upbraiding from his mother.