Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của upbraidđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach upbraided him for lateness.
/əpˈbreɪdɪd/
upbraided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của upbraid.
The coach upbraided him for lateness.