TanroDictionary

upriver

/ˌʌpˈrɪvə(r)/

Anh
0

upriver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hướng về/đi về thượng lưu; Ở thượng lưu (sông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng về/đi về thượng lưu.tính từEN-VI Dict
  2. Ở thượng lưu (sông).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The camp was upriver from the old bridge.

  2. We found a quiet village upriver.