TanroDictionary

urinate

/ˈjʊərɪneɪt/

Anh
0

urinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi đái, đi tiểu; (nội động từ, urology) Đi đái, đi tiểu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi đái, đi tiểu.động từEN-VI Dict
  2. (nội động từ, urology) Đi đái, đi tiểu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. The child needed to urinate before class.