Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng; cách dùng.danh từEN-VI Dict
- Quyền dùng, quyền sử dụng.danh từEN-VI Dict
- Năng lực sử dụng.danh từEN-VI Dict
- Thói quen, tập quán.danh từEN-VI Dict
- Sự có ích; ích lợi.danh từEN-VI Dict
- Lễ nghi.danh từEN-VI Dict
- Quyền hoa lợi.danh từEN-VI Dict
- Dùng, sử dụng.động từEN-VI Dict
- Dùng, áp dụng, lợi dụng.động từEN-VI Dict
- Tiêu dùng, tiêu thụ.động từEN-VI Dict
- Đối xử, đối đãi, ăn ở.động từEN-VI Dict
- Trước kia có thói quen, trước kia hay.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should put these tools to use.
-
She has the use of a new car.
-
He lost the use of his left arm.
-
In this case, use is the best guide.
-
This old machine is of no use.