Nghĩa tiếng Việt
- Một hệ thống bảng bulletin phân phối thông tin.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He posted the question on usenet.
/ˈjuːznet/
usenet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một hệ thống bảng bulletin phân phối thông tin.
He posted the question on usenet.