Nghĩa tiếng Việt
- Vô ích, vô dụng; không dùng được.tính từEN-VI Dict
- Không khoẻ; không phấn khởi; vứt đi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Making useless efforts will not solve this difficult problem.
-
That broken chair is completely useless.
-
useless efforts
những cố gắng vô ích