Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất vô ích, tính chất vô dụng.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng không khoẻ; tình trạng không phấn khởi; tình trạng đáng vứt đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box sat there with uselessness and dust.
-
Her uselessness made the team feel stuck.